Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Đài Trung

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc05:52
Mặt trời lặn17:37
Độ dài ban ngày11 giờ 45 phút
Giữa trưa mặt trời11:45
Bình minh dân dụng05:29
Hoàng hôn dân dụng18:00

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 605:5217:3711 giờ 45 phút11:45
10/10/26 Th 705:5317:3611 giờ 43 phút11:44
11/10/26 CN05:5317:3511 giờ 42 phút11:44
12/10/26 Th 205:5317:3411 giờ 41 phút11:44
13/10/26 Th 305:5417:3311 giờ 39 phút11:44
14/10/26 Th 405:5417:3211 giờ 38 phút11:43
15/10/26 Th 505:5517:3111 giờ 37 phút11:43
16/10/26 Th 605:5517:3011 giờ 35 phút11:43
17/10/26 Th 705:5617:2911 giờ 34 phút11:43
18/10/26 CN05:5617:2911 giờ 33 phút11:42
19/10/26 Th 205:5717:2811 giờ 31 phút11:42
20/10/26 Th 305:5717:2711 giờ 30 phút11:42
21/10/26 Th 405:5817:2611 giờ 29 phút11:42
22/10/26 Th 505:5817:2511 giờ 27 phút11:42
23/10/26 Th 605:5917:2411 giờ 26 phút11:42
24/10/26 Th 705:5917:2411 giờ 25 phút11:42
25/10/26 CN06:0017:2311 giờ 23 phút11:41
26/10/26 Th 206:0017:2211 giờ 22 phút11:41
27/10/26 Th 306:0117:2111 giờ 21 phút11:41
28/10/26 Th 406:0117:2111 giờ 20 phút11:41
29/10/26 Th 506:0217:2011 giờ 18 phút11:41
30/10/26 Th 606:0217:1911 giờ 17 phút11:41
31/10/26 Th 706:0317:1911 giờ 16 phút11:41
1/11/26 CN06:0317:1811 giờ 15 phút11:41
2/11/26 Th 206:0417:1711 giờ 13 phút11:41
3/11/26 Th 306:0517:1711 giờ 12 phút11:41
4/11/26 Th 406:0517:1611 giờ 11 phút11:41
5/11/26 Th 506:0617:1611 giờ 10 phút11:41
6/11/26 Th 606:0617:1511 giờ 9 phút11:41
7/11/26 Th 706:0717:1511 giờ 8 phút11:41

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất8 thg 6, 2026 · 05:09
Mặt trời mọc muộn nhất15 thg 1, 2026 · 06:42
Mặt trời lặn sớm nhất29 thg 11, 2026 · 17:09
Mặt trời lặn muộn nhất4 thg 7, 2026 · 18:49
Ngày dài nhất21 thg 6, 202613 giờ 38 phút
Ngày ngắn nhất22 thg 12, 202610 giờ 39 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)13.6 h10.6 h10.7 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2606:1606:4012:0117:2117:4610 giờ 40 phút
15/1/2606:1806:4212:0717:3117:5510 giờ 48 phút
1/2/2606:1506:3912:1117:4318:0711 giờ 4 phút
15/2/2606:0806:3112:1117:5218:1511 giờ 21 phút
1/3/2605:5706:2012:1018:0018:2311 giờ 40 phút
15/3/2605:4406:0712:0618:0618:2911 giờ 59 phút
1/4/2605:2705:5012:0118:1318:3612 giờ 23 phút
15/4/2605:1305:3611:5718:1918:4212 giờ 43 phút
1/5/2604:5905:2311:5418:2618:5013 giờ 3 phút
15/5/2604:5005:1511:5418:3318:5713 giờ 18 phút
1/6/2604:4405:0911:5518:4119:0613 giờ 32 phút
15/6/2604:4405:0911:5818:4619:1213 giờ 37 phút
1/7/2604:4705:1312:0118:4919:1513 giờ 36 phút
15/7/2604:5305:1812:0318:4819:1313 giờ 30 phút
1/8/2605:0205:2612:0418:4119:0513 giờ 15 phút
15/8/2605:0805:3212:0218:3118:5512 giờ 59 phút
1/9/2605:1605:3911:5718:1618:3912 giờ 37 phút
15/9/2605:2105:4311:5318:0118:2412 giờ 18 phút
1/10/2605:2605:4911:4717:4518:0711 giờ 56 phút
15/10/2605:3205:5511:4317:3117:5411 giờ 37 phút
1/11/2605:4006:0311:4117:1817:4111 giờ 15 phút
15/11/2605:4806:1211:4217:1117:3510 giờ 59 phút
1/12/2605:5906:2311:4617:0917:3310 giờ 46 phút
15/12/2606:0806:3311:5217:1217:3710 giờ 39 phút

Múi giờ: Asia/Taipei · 24.147, 120.684

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Đài Trung mọc lúc 05:52 và lặn lúc 17:37; ban ngày kéo dài 11 giờ 45 phút.