Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Sydney

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc06:21
Mặt trời lặn19:04
Độ dài ban ngày12 giờ 44 phút
Giữa trưa mặt trời12:42
Bình minh dân dụng05:56
Hoàng hôn dân dụng19:30

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
10/10/26 Th 706:2119:0412 giờ 44 phút12:42
11/10/26 CN06:1919:0512 giờ 46 phút12:42
12/10/26 Th 206:1819:0612 giờ 48 phút12:42
13/10/26 Th 306:1719:0712 giờ 50 phút12:42
14/10/26 Th 406:1619:0712 giờ 52 phút12:41
15/10/26 Th 506:1419:0812 giờ 54 phút12:41
16/10/26 Th 606:1319:0912 giờ 56 phút12:41
17/10/26 Th 706:1219:1012 giờ 58 phút12:41
18/10/26 CN06:1119:1113 giờ12:40
19/10/26 Th 206:0919:1213 giờ 2 phút12:40
20/10/26 Th 306:0819:1213 giờ 4 phút12:40
21/10/26 Th 406:0719:1313 giờ 6 phút12:40
22/10/26 Th 506:0619:1413 giờ 8 phút12:40
23/10/26 Th 606:0519:1513 giờ 10 phút12:40
24/10/26 Th 706:0419:1613 giờ 12 phút12:39
25/10/26 CN06:0319:1713 giờ 14 phút12:39
26/10/26 Th 206:0119:1713 giờ 16 phút12:39
27/10/26 Th 306:0019:1813 giờ 18 phút12:39
28/10/26 Th 405:5919:1913 giờ 20 phút12:39
29/10/26 Th 505:5819:2013 giờ 22 phút12:39
30/10/26 Th 605:5719:2113 giờ 24 phút12:39
31/10/26 Th 705:5619:2213 giờ 26 phút12:39
1/11/26 CN05:5519:2313 giờ 28 phút12:39
2/11/26 Th 205:5419:2413 giờ 30 phút12:39
3/11/26 Th 305:5319:2513 giờ 31 phút12:39
4/11/26 Th 405:5219:2613 giờ 33 phút12:39
5/11/26 Th 505:5119:2713 giờ 35 phút12:39
6/11/26 Th 605:5119:2713 giờ 37 phút12:39
7/11/26 Th 705:5019:2813 giờ 39 phút12:39
8/11/26 CN05:4919:2913 giờ 40 phút12:39

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất3 thg 10, 2026 · 05:30
Mặt trời mọc muộn nhất4 thg 4, 2026 · 07:09
Mặt trời lặn sớm nhất11 thg 6, 2026 · 16:53
Mặt trời lặn muộn nhất7 thg 1, 2026 · 20:10
Ngày dài nhất22 thg 12, 202614 giờ 25 phút
Ngày ngắn nhất21 thg 6, 20269 giờ 54 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)14.4 h9.9 h14.4 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2605:1905:4812:5920:0920:3814 giờ 22 phút
15/1/2605:3105:5913:0420:0920:3714 giờ 9 phút
1/2/2605:4906:1613:0920:0120:2813 giờ 44 phút
15/2/2606:0406:3013:0919:4820:1413 giờ 18 phút
1/3/2606:1706:4313:0819:3219:5712 giờ 49 phút
15/3/2606:2906:5413:0419:1419:3912 giờ 20 phút
1/4/2606:4207:0712:5918:5119:1611 giờ 44 phút
15/4/2605:5206:1711:5517:3317:5811 giờ 15 phút
1/5/2606:0406:2911:5217:1517:4110 giờ 45 phút
15/5/2606:1306:4011:5217:0317:2910 giờ 23 phút
1/6/2606:2406:5111:5316:5417:2210 giờ 3 phút
15/6/2606:3006:5811:5616:5317:219 giờ 55 phút
1/7/2606:3307:0111:5916:5717:259 giờ 56 phút
15/7/2606:3106:5812:0117:0417:3110 giờ 6 phút
1/8/2606:2206:4812:0217:1617:4210 giờ 28 phút
15/8/2606:0906:3512:0017:2517:5110 giờ 51 phút
1/9/2605:4906:1411:5517:3718:0211 giờ 23 phút
15/9/2605:3005:5511:5117:4618:1111 giờ 51 phút
1/10/2605:0805:3311:4517:5818:2312 giờ 25 phút
15/10/2605:4906:1412:4119:0819:3412 giờ 54 phút
1/11/2605:2905:5512:3919:2319:4913 giờ 28 phút
15/11/2605:1605:4412:4019:3620:0413 giờ 52 phút
1/12/2605:0905:3712:4419:5120:2014 giờ 14 phút
15/12/2605:0905:3812:5020:0220:3114 giờ 24 phút

Múi giờ: Australia/Sydney · -33.868, 151.207

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 10 thg 10, 2026, mặt trời ở Sydney mọc lúc 06:21 và lặn lúc 19:04; ban ngày kéo dài 12 giờ 44 phút.