Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở São Paulo

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc05:39
Mặt trời lặn18:09
Độ dài ban ngày12 giờ 30 phút
Giữa trưa mặt trời11:54
Bình minh dân dụng05:16
Hoàng hôn dân dụng18:32

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 605:3918:0912 giờ 30 phút11:54
10/10/26 Th 705:3818:0912 giờ 31 phút11:54
11/10/26 CN05:3718:1012 giờ 32 phút11:53
12/10/26 Th 205:3618:1012 giờ 34 phút11:53
13/10/26 Th 305:3518:1012 giờ 35 phút11:53
14/10/26 Th 405:3518:1112 giờ 36 phút11:53
15/10/26 Th 505:3418:1112 giờ 38 phút11:52
16/10/26 Th 605:3318:1212 giờ 39 phút11:52
17/10/26 Th 705:3218:1212 giờ 40 phút11:52
18/10/26 CN05:3118:1312 giờ 42 phút11:52
19/10/26 Th 205:3018:1312 giờ 43 phút11:51
20/10/26 Th 305:2918:1412 giờ 44 phút11:51
21/10/26 Th 405:2918:1412 giờ 46 phút11:51
22/10/26 Th 505:2818:1512 giờ 47 phút11:51
23/10/26 Th 605:2718:1512 giờ 48 phút11:51
24/10/26 Th 705:2618:1612 giờ 50 phút11:51
25/10/26 CN05:2518:1612 giờ 51 phút11:51
26/10/26 Th 205:2518:1712 giờ 52 phút11:50
27/10/26 Th 305:2418:1712 giờ 53 phút11:50
28/10/26 Th 405:2318:1812 giờ 55 phút11:50
29/10/26 Th 505:2218:1812 giờ 56 phút11:50
30/10/26 Th 605:2218:1912 giờ 57 phút11:50
31/10/26 Th 705:2118:1912 giờ 58 phút11:50
1/11/26 CN05:2118:2013 giờ11:50
2/11/26 Th 205:2018:2113 giờ 1 phút11:50
3/11/26 Th 305:1918:2113 giờ 2 phút11:50
4/11/26 Th 405:1918:2213 giờ 3 phút11:50
5/11/26 Th 505:1818:2213 giờ 4 phút11:50
6/11/26 Th 605:1818:2313 giờ 5 phút11:50
7/11/26 Th 705:1718:2413 giờ 7 phút11:50

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất29 thg 11, 2026 · 05:11
Mặt trời mọc muộn nhất5 thg 7, 2026 · 06:49
Mặt trời lặn sớm nhất6 thg 6, 2026 · 17:27
Mặt trời lặn muộn nhất14 thg 1, 2026 · 18:59
Ngày dài nhất21 thg 12, 202613 giờ 35 phút
Ngày ngắn nhất21 thg 6, 202610 giờ 41 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)13.6 h10.7 h13.6 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2604:5805:2312:1018:5719:2213 giờ 33 phút
15/1/2605:0805:3312:1618:5919:2313 giờ 25 phút
1/2/2605:2105:4612:2018:5419:1813 giờ 9 phút
15/2/2605:3105:5412:2118:4619:1012 giờ 52 phút
1/3/2605:3906:0212:1918:3518:5812 giờ 33 phút
15/3/2605:4606:0812:1518:2218:4512 giờ 14 phút
1/4/2605:5206:1512:1018:0618:2811 giờ 51 phút
15/4/2605:5706:2012:0717:5318:1511 giờ 32 phút
1/5/2606:0406:2712:0417:4018:0311 giờ 13 phút
15/5/2606:0906:3312:0317:3217:5610 giờ 59 phút
1/6/2606:1706:4112:0417:2817:5210 giờ 46 phút
15/6/2606:2206:4612:0717:2817:5210 giờ 41 phút
1/7/2606:2506:4912:1017:3217:5610 giờ 42 phút
15/7/2606:2406:4812:1317:3718:0110 giờ 49 phút
1/8/2606:1806:4212:1317:4418:0811 giờ 3 phút
15/8/2606:0906:3212:1117:5018:1311 giờ 18 phút
1/9/2605:5506:1712:0717:5618:1911 giờ 39 phút
15/9/2605:4106:0312:0218:0018:2311 giờ 57 phút
1/10/2605:2405:4711:5618:0618:2812 giờ 19 phút
15/10/2605:1105:3411:5218:1118:3412 giờ 38 phút
1/11/2604:5705:2111:5018:2018:4413 giờ
15/11/2604:4905:1411:5118:2918:5313 giờ 15 phút
1/12/2604:4605:1111:5618:4019:0513 giờ 29 phút
15/12/2604:4905:1412:0218:4919:1513 giờ 35 phút

Múi giờ: America/Sao_Paulo · -23.547, -46.636

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở São Paulo mọc lúc 05:39 và lặn lúc 18:09; ban ngày kéo dài 12 giờ 30 phút.