Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Niigata

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc05:46
Mặt trời lặn17:16
Độ dài ban ngày11 giờ 29 phút
Giữa trưa mặt trời11:31
Bình minh dân dụng05:20
Hoàng hôn dân dụng17:42

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 605:4617:1611 giờ 29 phút11:31
10/10/26 Th 705:4717:1411 giờ 27 phút11:31
11/10/26 CN05:4817:1311 giờ 25 phút11:31
12/10/26 Th 205:4917:1111 giờ 22 phút11:30
13/10/26 Th 305:5017:1011 giờ 20 phút11:30
14/10/26 Th 405:5117:0811 giờ 17 phút11:30
15/10/26 Th 505:5217:0711 giờ 15 phút11:30
16/10/26 Th 605:5317:0611 giờ 13 phút11:29
17/10/26 Th 705:5417:0411 giờ 10 phút11:29
18/10/26 CN05:5517:0311 giờ 8 phút11:29
19/10/26 Th 205:5617:0111 giờ 6 phút11:29
20/10/26 Th 305:5717:0011 giờ 3 phút11:29
21/10/26 Th 405:5816:5911 giờ 1 phút11:29
22/10/26 Th 505:5916:5810 giờ 59 phút11:28
23/10/26 Th 606:0016:5610 giờ 57 phút11:28
24/10/26 Th 706:0116:5510 giờ 54 phút11:28
25/10/26 CN06:0216:5410 giờ 52 phút11:28
26/10/26 Th 206:0316:5210 giờ 50 phút11:28
27/10/26 Th 306:0416:5110 giờ 48 phút11:28
28/10/26 Th 406:0516:5010 giờ 45 phút11:28
29/10/26 Th 506:0616:4910 giờ 43 phút11:28
30/10/26 Th 606:0716:4810 giờ 41 phút11:28
31/10/26 Th 706:0816:4710 giờ 39 phút11:27
1/11/26 CN06:0916:4510 giờ 37 phút11:27
2/11/26 Th 206:1016:4410 giờ 34 phút11:27
3/11/26 Th 306:1116:4310 giờ 32 phút11:27
4/11/26 Th 406:1216:4210 giờ 30 phút11:27
5/11/26 Th 506:1316:4110 giờ 28 phút11:27
6/11/26 Th 606:1416:4010 giờ 26 phút11:27
7/11/26 Th 706:1516:3910 giờ 24 phút11:27

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất14 thg 6, 2026 · 04:21
Mặt trời mọc muộn nhất6 thg 1, 2026 · 07:00
Mặt trời lặn sớm nhất7 thg 12, 2026 · 16:24
Mặt trời lặn muộn nhất29 thg 6, 2026 · 19:10
Ngày dài nhất21 thg 6, 202614 giờ 48 phút
Ngày ngắn nhất22 thg 12, 20269 giờ 32 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)14.8 h9.5 h9.6 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2606:3007:0011:4716:3517:049 giờ 35 phút
15/1/2606:3006:5911:5316:4817:179 giờ 49 phút
1/2/2606:2106:4911:5717:0717:3410 giờ 18 phút
15/2/2606:0706:3411:5817:2217:4910 giờ 48 phút
1/3/2605:5006:1611:5617:3718:0311 giờ 21 phút
15/3/2605:3005:5611:5317:5018:1711 giờ 55 phút
1/4/2605:0305:3011:4818:0618:3312 giờ 36 phút
15/4/2604:4205:0911:4418:1918:4613 giờ 10 phút
1/5/2604:2004:4811:4118:3419:0213 giờ 46 phút
15/5/2604:0504:3411:4018:4719:1614 giờ 13 phút
1/6/2603:5304:2311:4219:0019:3114 giờ 37 phút
15/6/2603:5004:2111:4419:0819:3914 giờ 47 phút
1/7/2603:5404:2511:4819:1019:4114 giờ 45 phút
15/7/2604:0304:3311:5019:0619:3714 giờ 33 phút
1/8/2604:1704:4711:5018:5319:2214 giờ 7 phút
15/8/2604:3104:5911:4818:3819:0613 giờ 39 phút
1/9/2604:4605:1311:4418:1418:4113 giờ 1 phút
15/9/2604:5905:2511:3917:5318:1912 giờ 27 phút
1/10/2605:1305:3911:3417:2817:5411 giờ 49 phút
15/10/2605:2505:5211:3017:0717:3311 giờ 15 phút
1/11/2605:4206:0911:2716:4517:1310 giờ 37 phút
15/11/2605:5606:2411:2816:3317:0110 giờ 9 phút
1/12/2606:1106:4011:3316:2516:549 giờ 45 phút
15/12/2606:2306:5211:3916:2516:559 giờ 33 phút

Múi giờ: Asia/Tokyo · 37.923, 139.041

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Niigata mọc lúc 05:46 và lặn lúc 17:16; ban ngày kéo dài 11 giờ 29 phút.