Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở New Delhi

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc06:18
Mặt trời lặn17:58
Độ dài ban ngày11 giờ 40 phút
Giữa trưa mặt trời12:08
Bình minh dân dụng05:55
Hoàng hôn dân dụng18:22

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 606:1817:5811 giờ 40 phút12:08
10/10/26 Th 706:1917:5711 giờ 38 phút12:08
11/10/26 CN06:1917:5611 giờ 37 phút12:08
12/10/26 Th 206:2017:5511 giờ 35 phút12:08
13/10/26 Th 306:2117:5411 giờ 33 phút12:07
14/10/26 Th 406:2117:5311 giờ 32 phút12:07
15/10/26 Th 506:2217:5211 giờ 30 phút12:07
16/10/26 Th 606:2217:5111 giờ 28 phút12:07
17/10/26 Th 706:2317:5011 giờ 27 phút12:07
18/10/26 CN06:2417:4911 giờ 25 phút12:06
19/10/26 Th 206:2417:4811 giờ 23 phút12:06
20/10/26 Th 306:2517:4711 giờ 22 phút12:06
21/10/26 Th 406:2617:4611 giờ 20 phút12:06
22/10/26 Th 506:2617:4511 giờ 19 phút12:06
23/10/26 Th 606:2717:4411 giờ 17 phút12:06
24/10/26 Th 706:2717:4311 giờ 15 phút12:05
25/10/26 CN06:2817:4211 giờ 14 phút12:05
26/10/26 Th 206:2917:4111 giờ 12 phút12:05
27/10/26 Th 306:2917:4011 giờ 11 phút12:05
28/10/26 Th 406:3017:3911 giờ 9 phút12:05
29/10/26 Th 506:3117:3911 giờ 8 phút12:05
30/10/26 Th 606:3217:3811 giờ 6 phút12:05
31/10/26 Th 706:3217:3711 giờ 5 phút12:05
1/11/26 CN06:3317:3611 giờ 3 phút12:05
2/11/26 Th 206:3417:3511 giờ 2 phút12:05
3/11/26 Th 306:3417:3511 giờ12:05
4/11/26 Th 406:3517:3410 giờ 59 phút12:05
5/11/26 Th 506:3617:3310 giờ 57 phút12:05
6/11/26 Th 606:3717:3310 giờ 56 phút12:05
7/11/26 Th 706:3717:3210 giờ 55 phút12:05

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất10 thg 6, 2026 · 05:23
Mặt trời mọc muộn nhất11 thg 1, 2026 · 07:15
Mặt trời lặn sớm nhất1 thg 12, 2026 · 17:24
Mặt trời lặn muộn nhất1 thg 7, 2026 · 19:23
Ngày dài nhất21 thg 6, 202613 giờ 58 phút
Ngày ngắn nhất22 thg 12, 202610 giờ 19 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)14.0 h10.3 h10.3 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2606:4807:1412:2517:3518:0110 giờ 22 phút
15/1/2606:5007:1512:3017:4618:1210 giờ 31 phút
1/2/2606:4507:0912:3518:0018:2510 giờ 51 phút
15/2/2606:3607:0012:3518:1118:3511 giờ 12 phút
1/3/2606:2306:4612:3318:2118:4511 giờ 34 phút
15/3/2606:0806:3112:3018:2918:5311 giờ 58 phút
1/4/2605:4806:1212:2518:3919:0312 giờ 27 phút
15/4/2605:3205:5612:2118:4719:1112 giờ 51 phút
1/5/2605:1605:4112:1818:5619:2113 giờ 16 phút
15/5/2605:0505:3112:1719:0519:3113 giờ 34 phút
1/6/2604:5705:2412:1919:1419:4113 giờ 51 phút
15/6/2604:5605:2312:2219:2019:4713 giờ 57 phút
1/7/2605:0005:2712:2519:2319:5013 giờ 56 phút
15/7/2605:0705:3312:2719:2119:4713 giờ 48 phút
1/8/2605:1705:4212:2819:1219:3813 giờ 30 phút
15/8/2605:2505:5012:2619:0119:2513 giờ 10 phút
1/9/2605:3505:5912:2118:4319:0712 giờ 44 phút
15/9/2605:4206:0612:1618:2618:5012 giờ 20 phút
1/10/2605:5006:1412:1118:0718:3111 giờ 53 phút
15/10/2605:5806:2212:0717:5218:1611 giờ 30 phút
1/11/2606:0906:3312:0517:3618:0011 giờ 3 phút
15/11/2606:1906:4412:0617:2817:5310 giờ 44 phút
1/12/2606:3106:5612:1017:2417:4910 giờ 28 phút
15/12/2606:4007:0612:1617:2617:5210 giờ 20 phút

Múi giờ: Asia/Kolkata · 28.621, 77.215

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở New Delhi mọc lúc 06:18 và lặn lúc 17:58; ban ngày kéo dài 11 giờ 40 phút.