Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Lusaka

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc05:44
Mặt trời lặn18:05
Độ dài ban ngày12 giờ 21 phút
Giữa trưa mặt trời11:54
Bình minh dân dụng05:22
Hoàng hôn dân dụng18:26

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 605:4418:0512 giờ 21 phút11:54
10/10/26 Th 705:4318:0512 giờ 22 phút11:54
11/10/26 CN05:4218:0512 giờ 23 phút11:54
12/10/26 Th 205:4218:0512 giờ 23 phút11:53
13/10/26 Th 305:4118:0512 giờ 24 phút11:53
14/10/26 Th 405:4018:0612 giờ 25 phút11:53
15/10/26 Th 505:4018:0612 giờ 26 phút11:53
16/10/26 Th 605:3918:0612 giờ 27 phút11:52
17/10/26 Th 705:3918:0612 giờ 28 phút11:52
18/10/26 CN05:3818:0612 giờ 28 phút11:52
19/10/26 Th 205:3718:0712 giờ 29 phút11:52
20/10/26 Th 305:3718:0712 giờ 30 phút11:52
21/10/26 Th 405:3618:0712 giờ 31 phút11:51
22/10/26 Th 505:3618:0712 giờ 32 phút11:51
23/10/26 Th 605:3518:0812 giờ 33 phút11:51
24/10/26 Th 705:3418:0812 giờ 33 phút11:51
25/10/26 CN05:3418:0812 giờ 34 phút11:51
26/10/26 Th 205:3318:0812 giờ 35 phút11:51
27/10/26 Th 305:3318:0912 giờ 36 phút11:51
28/10/26 Th 405:3218:0912 giờ 37 phút11:51
29/10/26 Th 505:3218:0912 giờ 37 phút11:51
30/10/26 Th 605:3118:1012 giờ 38 phút11:51
31/10/26 Th 705:3118:1012 giờ 39 phút11:50
1/11/26 CN05:3118:1012 giờ 40 phút11:50
2/11/26 Th 205:3018:1112 giờ 41 phút11:50
3/11/26 Th 305:3018:1112 giờ 41 phút11:50
4/11/26 Th 405:2918:1212 giờ 42 phút11:50
5/11/26 Th 505:2918:1212 giờ 43 phút11:50
6/11/26 Th 605:2918:1212 giờ 44 phút11:50
7/11/26 Th 705:2818:1312 giờ 44 phút11:51

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất22 thg 11, 2026 · 05:26
Mặt trời mọc muộn nhất10 thg 7, 2026 · 06:34
Mặt trời lặn sớm nhất2 thg 6, 2026 · 17:43
Mặt trời lặn muộn nhất21 thg 1, 2026 · 18:45
Ngày dài nhất21 thg 12, 202613 giờ 3 phút
Ngày ngắn nhất21 thg 6, 202611 giờ 13 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)13.1 h11.2 h13.0 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2605:1605:4012:1018:4119:0513 giờ 1 phút
15/1/2605:2505:4812:1618:4419:0812 giờ 56 phút
1/2/2605:3505:5712:2018:4319:0612 giờ 46 phút
15/2/2605:4106:0312:2118:3819:0112 giờ 35 phút
1/3/2605:4606:0712:1918:3118:5212 giờ 23 phút
15/3/2605:4906:1012:1618:2118:4312 giờ 11 phút
1/4/2605:5106:1212:1118:0918:3011 giờ 57 phút
15/4/2605:5306:1412:0717:5918:2111 giờ 45 phút
1/5/2605:5506:1712:0417:5018:1211 giờ 33 phút
15/5/2605:5906:2112:0317:4518:0811 giờ 24 phút
1/6/2606:0306:2712:0517:4318:0611 giờ 16 phút
15/6/2606:0706:3112:0717:4418:0711 giờ 13 phút
1/7/2606:1106:3412:1117:4818:1111 giờ 14 phút
15/7/2606:1106:3412:1317:5218:1511 giờ 18 phút
1/8/2606:0806:3012:1317:5618:1911 giờ 26 phút
15/8/2606:0206:2412:1117:5918:2111 giờ 36 phút
1/9/2605:5106:1312:0718:0118:2311 giờ 49 phút
15/9/2605:4106:0212:0218:0218:2412 giờ
1/10/2605:2805:5011:5718:0418:2512 giờ 14 phút
15/10/2605:1805:4011:5318:0618:2812 giờ 26 phút
1/11/2605:0805:3111:5018:1018:3312 giờ 40 phút
15/11/2605:0405:2711:5118:1618:3912 giờ 50 phút
1/12/2605:0305:2711:5618:2518:4912 giờ 58 phút
15/12/2605:0705:3112:0218:3318:5713 giờ 2 phút

Múi giờ: Africa/Lusaka · -15.407, 28.287

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Lusaka mọc lúc 05:44 và lặn lúc 18:05; ban ngày kéo dài 12 giờ 21 phút.