Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Lisboa

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc07:40
Mặt trời lặn19:07
Độ dài ban ngày11 giờ 27 phút
Giữa trưa mặt trời13:24
Bình minh dân dụng07:13
Hoàng hôn dân dụng19:34

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 607:4019:0711 giờ 27 phút13:24
10/10/26 Th 707:4119:0611 giờ 25 phút13:24
11/10/26 CN07:4219:0411 giờ 22 phút13:23
12/10/26 Th 207:4319:0311 giờ 20 phút13:23
13/10/26 Th 307:4419:0111 giờ 17 phút13:23
14/10/26 Th 407:4519:0011 giờ 15 phút13:23
15/10/26 Th 507:4618:5811 giờ 13 phút13:22
16/10/26 Th 607:4718:5711 giờ 10 phút13:22
17/10/26 Th 707:4818:5611 giờ 8 phút13:22
18/10/26 CN07:4918:5411 giờ 5 phút13:22
19/10/26 Th 207:5018:5311 giờ 3 phút13:22
20/10/26 Th 307:5118:5111 giờ 1 phút13:21
21/10/26 Th 407:5218:5010 giờ 58 phút13:21
22/10/26 Th 507:5318:4910 giờ 56 phút13:21
23/10/26 Th 607:5418:4710 giờ 54 phút13:21
24/10/26 Th 707:5518:4610 giờ 51 phút13:21
25/10/26 CN06:5617:4510 giờ 49 phút12:21
26/10/26 Th 206:5717:4410 giờ 47 phút12:21
27/10/26 Th 306:5817:4210 giờ 44 phút12:20
28/10/26 Th 406:5917:4110 giờ 42 phút12:20
29/10/26 Th 507:0017:4010 giờ 40 phút12:20
30/10/26 Th 607:0117:3910 giờ 37 phút12:20
31/10/26 Th 707:0217:3810 giờ 35 phút12:20
1/11/26 CN07:0317:3610 giờ 33 phút12:20
2/11/26 Th 207:0417:3510 giờ 31 phút12:20
3/11/26 Th 307:0617:3410 giờ 29 phút12:20
4/11/26 Th 407:0717:3310 giờ 27 phút12:20
5/11/26 Th 507:0817:3210 giờ 24 phút12:20
6/11/26 Th 607:0917:3110 giờ 22 phút12:20
7/11/26 Th 707:1017:3010 giờ 20 phút12:20

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất13 thg 6, 2026 · 06:11
Mặt trời mọc muộn nhất5 thg 1, 2026 · 07:55
Mặt trời lặn sớm nhất7 thg 12, 2026 · 17:15
Mặt trời lặn muộn nhất28 thg 6, 2026 · 21:06
Ngày dài nhất21 thg 6, 202614 giờ 53 phút
Ngày ngắn nhất21 thg 12, 20269 giờ 27 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)14.9 h9.5 h9.5 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2607:2507:5512:4017:2617:559 giờ 31 phút
15/1/2607:2407:5312:4617:3918:089 giờ 46 phút
1/2/2607:1407:4312:5017:5818:2610 giờ 16 phút
15/2/2607:0007:2812:5118:1418:4110 giờ 46 phút
1/3/2606:4207:0912:4918:2918:5611 giờ 20 phút
15/3/2606:2206:4812:4518:4419:1011 giờ 55 phút
1/4/2606:5507:2213:4020:0020:2712 giờ 38 phút
15/4/2606:3307:0113:3720:1320:4113 giờ 13 phút
1/5/2606:1106:3913:3420:2920:5713 giờ 49 phút
15/5/2605:5506:2513:3320:4221:1214 giờ 17 phút
1/6/2605:4206:1413:3420:5621:2714 giờ 42 phút
15/6/2605:3906:1113:3721:0321:3514 giờ 52 phút
1/7/2605:4406:1513:4021:0521:3714 giờ 50 phút
15/7/2605:5306:2413:4321:0121:3214 giờ 37 phút
1/8/2606:0806:3813:4320:4721:1714 giờ 10 phút
15/8/2606:2206:5013:4120:3120:5913 giờ 41 phút
1/9/2606:3807:0613:3720:0720:3413 giờ 1 phút
15/9/2606:5107:1813:3219:4520:1212 giờ 27 phút
1/10/2607:0607:3213:2619:1919:4611 giờ 47 phút
15/10/2607:1907:4613:2218:5819:2511 giờ 13 phút
1/11/2606:3607:0312:2017:3618:0410 giờ 33 phút
15/11/2606:5007:1912:2117:2317:5210 giờ 4 phút
1/12/2607:0607:3612:2617:1517:459 giờ 40 phút
15/12/2607:1807:4712:3217:1617:469 giờ 29 phút

Múi giờ: Europe/Lisbon · 38.725, -9.150

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Lisboa mọc lúc 07:40 và lặn lúc 19:07; ban ngày kéo dài 11 giờ 27 phút.