Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Kathmandu

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc06:00
Mặt trời lặn17:41
Độ dài ban ngày11 giờ 41 phút
Giữa trưa mặt trời11:51
Bình minh dân dụng05:37
Hoàng hôn dân dụng18:05

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 606:0017:4111 giờ 41 phút11:51
10/10/26 Th 706:0117:4011 giờ 39 phút11:51
11/10/26 CN06:0117:3911 giờ 38 phút11:51
12/10/26 Th 206:0217:3811 giờ 36 phút11:50
13/10/26 Th 306:0317:3711 giờ 35 phút11:50
14/10/26 Th 406:0317:3611 giờ 33 phút11:50
15/10/26 Th 506:0417:3511 giờ 31 phút11:50
16/10/26 Th 606:0417:3411 giờ 30 phút11:49
17/10/26 Th 706:0517:3311 giờ 28 phút11:49
18/10/26 CN06:0517:3211 giờ 27 phút11:49
19/10/26 Th 206:0617:3111 giờ 25 phút11:49
20/10/26 Th 306:0717:3011 giờ 24 phút11:49
21/10/26 Th 406:0717:2911 giờ 22 phút11:48
22/10/26 Th 506:0817:2811 giờ 20 phút11:48
23/10/26 Th 606:0817:2711 giờ 19 phút11:48
24/10/26 Th 706:0917:2611 giờ 17 phút11:48
25/10/26 CN06:1017:2611 giờ 16 phút11:48
26/10/26 Th 206:1017:2511 giờ 14 phút11:48
27/10/26 Th 306:1117:2411 giờ 13 phút11:48
28/10/26 Th 406:1217:2311 giờ 11 phút11:48
29/10/26 Th 506:1217:2211 giờ 10 phút11:47
30/10/26 Th 606:1317:2111 giờ 9 phút11:47
31/10/26 Th 706:1417:2111 giờ 7 phút11:47
1/11/26 CN06:1417:2011 giờ 6 phút11:47
2/11/26 Th 206:1517:1911 giờ 4 phút11:47
3/11/26 Th 306:1617:1911 giờ 3 phút11:47
4/11/26 Th 406:1617:1811 giờ 1 phút11:47
5/11/26 Th 506:1717:1711 giờ11:47
6/11/26 Th 606:1817:1710 giờ 59 phút11:47
7/11/26 Th 706:1917:1610 giờ 57 phút11:47

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất10 thg 6, 2026 · 05:07
Mặt trời mọc muộn nhất12 thg 1, 2026 · 06:56
Mặt trời lặn sớm nhất1 thg 12, 2026 · 17:08
Mặt trời lặn muộn nhất2 thg 7, 2026 · 19:04
Ngày dài nhất21 thg 6, 202613 giờ 54 phút
Ngày ngắn nhất22 thg 12, 202610 giờ 23 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)13.9 h10.4 h10.4 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2606:2906:5412:0717:2017:4610 giờ 26 phút
15/1/2606:3106:5612:1317:3117:5610 giờ 35 phút
1/2/2606:2606:5112:1717:4418:0910 giờ 54 phút
15/2/2606:1706:4112:1817:5518:1911 giờ 14 phút
1/3/2606:0506:2812:1618:0418:2811 giờ 36 phút
15/3/2605:5006:1412:1318:1218:3511 giờ 58 phút
1/4/2605:3105:5512:0818:2118:4512 giờ 27 phút
15/4/2605:1605:3912:0418:2918:5312 giờ 49 phút
1/5/2605:0005:2512:0118:3719:0213 giờ 13 phút
15/5/2604:4905:1512:0018:4619:1113 giờ 31 phút
1/6/2604:4205:0812:0218:5519:2113 giờ 47 phút
15/6/2604:4105:0812:0419:0119:2713 giờ 53 phút
1/7/2604:4505:1112:0819:0419:3013 giờ 52 phút
15/7/2604:5205:1812:1019:0219:2813 giờ 44 phút
1/8/2605:0105:2712:1018:5319:1813 giờ 27 phút
15/8/2605:1005:3412:0818:4219:0713 giờ 8 phút
1/9/2605:1905:4212:0418:2518:4912 giờ 42 phút
15/9/2605:2505:4911:5918:0918:3212 giờ 20 phút
1/10/2605:3305:5611:5317:5018:1411 giờ 54 phút
15/10/2605:4006:0411:5017:3517:5911 giờ 31 phút
1/11/2605:5006:1411:4717:2017:4411 giờ 6 phút
15/11/2606:0006:2511:4817:1217:3610 giờ 47 phút
1/12/2606:1106:3711:5317:0817:3410 giờ 31 phút
15/12/2606:2106:4711:5917:1117:3610 giờ 24 phút

Múi giờ: Asia/Kathmandu · 27.702, 85.321

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Kathmandu mọc lúc 06:00 và lặn lúc 17:41; ban ngày kéo dài 11 giờ 41 phút.