Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Fukushima

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc05:40
Mặt trời lặn17:10
Độ dài ban ngày11 giờ 30 phút
Giữa trưa mặt trời11:26
Bình minh dân dụng05:14
Hoàng hôn dân dụng17:36

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 605:4017:1011 giờ 30 phút11:26
10/10/26 Th 705:4117:0911 giờ 27 phút11:25
11/10/26 CN05:4217:0711 giờ 25 phút11:25
12/10/26 Th 205:4317:0611 giờ 22 phút11:25
13/10/26 Th 305:4417:0411 giờ 20 phút11:24
14/10/26 Th 405:4517:0311 giờ 18 phút11:24
15/10/26 Th 505:4617:0111 giờ 15 phút11:24
16/10/26 Th 605:4717:0011 giờ 13 phút11:24
17/10/26 Th 705:4816:5911 giờ 11 phút11:24
18/10/26 CN05:4916:5711 giờ 8 phút11:23
19/10/26 Th 205:5016:5611 giờ 6 phút11:23
20/10/26 Th 305:5116:5511 giờ 4 phút11:23
21/10/26 Th 405:5216:5311 giờ 2 phút11:23
22/10/26 Th 505:5316:5210 giờ 59 phút11:23
23/10/26 Th 605:5416:5110 giờ 57 phút11:23
24/10/26 Th 705:5516:4910 giờ 55 phút11:22
25/10/26 CN05:5616:4810 giờ 52 phút11:22
26/10/26 Th 205:5716:4710 giờ 50 phút11:22
27/10/26 Th 305:5816:4610 giờ 48 phút11:22
28/10/26 Th 405:5916:4510 giờ 46 phút11:22
29/10/26 Th 506:0016:4310 giờ 44 phút11:22
30/10/26 Th 606:0116:4210 giờ 41 phút11:22
31/10/26 Th 706:0216:4110 giờ 39 phút11:22
1/11/26 CN06:0316:4010 giờ 37 phút11:22
2/11/26 Th 206:0416:3910 giờ 35 phút11:22
3/11/26 Th 306:0516:3810 giờ 33 phút11:22
4/11/26 Th 406:0616:3710 giờ 31 phút11:22
5/11/26 Th 506:0716:3610 giờ 29 phút11:22
6/11/26 Th 606:0816:3510 giờ 27 phút11:22
7/11/26 Th 706:0916:3410 giờ 25 phút11:22

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất14 thg 6, 2026 · 04:16
Mặt trời mọc muộn nhất6 thg 1, 2026 · 06:54
Mặt trời lặn sớm nhất7 thg 12, 2026 · 16:19
Mặt trời lặn muộn nhất29 thg 6, 2026 · 19:04
Ngày dài nhất21 thg 6, 202614 giờ 47 phút
Ngày ngắn nhất22 thg 12, 20269 giờ 33 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)14.8 h9.6 h9.6 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2606:2406:5311:4216:3016:599 giờ 36 phút
15/1/2606:2406:5211:4716:4317:119 giờ 50 phút
1/2/2606:1506:4211:5217:0117:2910 giờ 19 phút
15/2/2606:0106:2811:5217:1717:4410 giờ 48 phút
1/3/2605:4406:1011:5017:3117:5811 giờ 21 phút
15/3/2605:2405:5011:4717:4518:1111 giờ 55 phút
1/4/2604:5805:2411:4218:0118:2712 giờ 36 phút
15/4/2604:3705:0411:3818:1318:4013 giờ 10 phút
1/5/2604:1504:4311:3518:2818:5613 giờ 45 phút
15/5/2603:5904:2911:3418:4119:1014 giờ 12 phút
1/6/2603:4804:1811:3618:5419:2514 giờ 36 phút
15/6/2603:4404:1611:3919:0119:3314 giờ 46 phút
1/7/2603:4904:2011:4219:0419:3514 giờ 44 phút
15/7/2603:5804:2811:4419:0019:3014 giờ 32 phút
1/8/2604:1204:4111:4518:4719:1614 giờ 6 phút
15/8/2604:2504:5311:4318:3218:5913 giờ 38 phút
1/9/2604:4105:0811:3818:0818:3513 giờ
15/9/2604:5305:2011:3317:4718:1312 giờ 27 phút
1/10/2605:0705:3311:2817:2217:4811 giờ 49 phút
15/10/2605:2005:4611:2417:0117:2811 giờ 15 phút
1/11/2605:3606:0311:2216:4017:0710 giờ 37 phút
15/11/2605:5006:1811:2316:2716:5510 giờ 9 phút
1/12/2606:0506:3411:2716:2016:489 giờ 45 phút
15/12/2606:1606:4611:3316:2016:509 giờ 34 phút

Múi giờ: Asia/Tokyo · 37.750, 140.467

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Fukushima mọc lúc 05:40 và lặn lúc 17:10; ban ngày kéo dài 11 giờ 30 phút.