Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Trùng Khánh

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc06:51
Mặt trời lặn18:30
Độ dài ban ngày11 giờ 39 phút
Giữa trưa mặt trời12:41
Bình minh dân dụng06:28
Hoàng hôn dân dụng18:54

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 606:5118:3011 giờ 39 phút12:41
10/10/26 Th 706:5218:2911 giờ 37 phút12:41
11/10/26 CN06:5318:2811 giờ 36 phút12:41
12/10/26 Th 206:5318:2711 giờ 34 phút12:40
13/10/26 Th 306:5418:2611 giờ 32 phút12:40
14/10/26 Th 406:5418:2511 giờ 30 phút12:40
15/10/26 Th 506:5518:2411 giờ 29 phút12:40
16/10/26 Th 606:5618:2311 giờ 27 phút12:39
17/10/26 Th 706:5618:2211 giờ 25 phút12:39
18/10/26 CN06:5718:2111 giờ 24 phút12:39
19/10/26 Th 206:5818:2011 giờ 22 phút12:39
20/10/26 Th 306:5818:1911 giờ 20 phút12:39
21/10/26 Th 406:5918:1811 giờ 19 phút12:38
22/10/26 Th 507:0018:1711 giờ 17 phút12:38
23/10/26 Th 607:0018:1611 giờ 15 phút12:38
24/10/26 Th 707:0118:1511 giờ 14 phút12:38
25/10/26 CN07:0218:1411 giờ 12 phút12:38
26/10/26 Th 207:0218:1311 giờ 10 phút12:38
27/10/26 Th 307:0318:1211 giờ 9 phút12:38
28/10/26 Th 407:0418:1111 giờ 7 phút12:38
29/10/26 Th 507:0518:1011 giờ 6 phút12:38
30/10/26 Th 607:0518:0911 giờ 4 phút12:37
31/10/26 Th 707:0618:0811 giờ 2 phút12:37
1/11/26 CN07:0718:0811 giờ 1 phút12:37
2/11/26 Th 207:0718:0710 giờ 59 phút12:37
3/11/26 Th 307:0818:0610 giờ 58 phút12:37
4/11/26 Th 407:0918:0510 giờ 56 phút12:37
5/11/26 Th 507:1018:0510 giờ 55 phút12:37
6/11/26 Th 607:1118:0410 giờ 53 phút12:37
7/11/26 Th 707:1118:0310 giờ 52 phút12:37

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất10 thg 6, 2026 · 05:53
Mặt trời mọc muộn nhất11 thg 1, 2026 · 07:50
Mặt trời lặn sớm nhất2 thg 12, 2026 · 17:54
Mặt trời lặn muộn nhất1 thg 7, 2026 · 19:58
Ngày dài nhất21 thg 6, 202614 giờ 3 phút
Ngày ngắn nhất22 thg 12, 202610 giờ 15 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)14.0 h10.2 h10.3 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2607:2207:4912:5718:0618:3210 giờ 17 phút
15/1/2607:2407:5013:0318:1718:4310 giờ 27 phút
1/2/2607:1907:4413:0718:3118:5610 giờ 48 phút
15/2/2607:0907:3313:0818:4319:0711 giờ 9 phút
1/3/2606:5607:2013:0618:5319:1711 giờ 33 phút
15/3/2606:4007:0413:0319:0219:2611 giờ 58 phút
1/4/2606:2006:4412:5819:1219:3612 giờ 28 phút
15/4/2606:0306:2812:5419:2019:4512 giờ 52 phút
1/5/2605:4706:1212:5119:3019:5513 giờ 18 phút
15/5/2605:3506:0112:5019:3920:0513 giờ 38 phút
1/6/2605:2705:5412:5219:4920:1613 giờ 55 phút
15/6/2605:2605:5312:5419:5520:2214 giờ 2 phút
1/7/2605:3005:5712:5819:5820:2514 giờ 1 phút
15/7/2605:3706:0413:0019:5620:2213 giờ 52 phút
1/8/2605:4806:1313:0019:4720:1213 giờ 33 phút
15/8/2605:5706:2212:5819:3520:0013 giờ 13 phút
1/9/2606:0706:3112:5419:1619:4112 giờ 45 phút
15/9/2606:1406:3812:4918:5919:2312 giờ 21 phút
1/10/2606:2306:4712:4418:4019:0411 giờ 53 phút
15/10/2606:3106:5512:4018:2418:4811 giờ 29 phút
1/11/2606:4207:0712:3718:0818:3211 giờ 1 phút
15/11/2606:5307:1812:3817:5918:2410 giờ 41 phút
1/12/2607:0507:3112:4317:5418:2010 giờ 24 phút
15/12/2607:1507:4112:4917:5718:2310 giờ 16 phút

Múi giờ: Asia/Shanghai · 29.560, 106.558

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Trùng Khánh mọc lúc 06:51 và lặn lúc 18:30; ban ngày kéo dài 11 giờ 39 phút.