Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Bengaluru

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc06:09
Mặt trời lặn18:04
Độ dài ban ngày11 giờ 55 phút
Giữa trưa mặt trời12:07
Bình minh dân dụng05:48
Hoàng hôn dân dụng18:26

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 606:0918:0411 giờ 55 phút12:07
10/10/26 Th 706:0918:0411 giờ 54 phút12:07
11/10/26 CN06:0918:0311 giờ 54 phút12:06
12/10/26 Th 206:1018:0311 giờ 53 phút12:06
13/10/26 Th 306:1018:0211 giờ 52 phút12:06
14/10/26 Th 406:1018:0111 giờ 52 phút12:06
15/10/26 Th 506:1018:0111 giờ 51 phút12:05
16/10/26 Th 606:1018:0011 giờ 50 phút12:05
17/10/26 Th 706:1018:0011 giờ 50 phút12:05
18/10/26 CN06:1017:5911 giờ 49 phút12:05
19/10/26 Th 206:1017:5911 giờ 48 phút12:05
20/10/26 Th 306:1117:5811 giờ 48 phút12:04
21/10/26 Th 406:1117:5811 giờ 47 phút12:04
22/10/26 Th 506:1117:5711 giờ 46 phút12:04
23/10/26 Th 606:1117:5711 giờ 46 phút12:04
24/10/26 Th 706:1117:5611 giờ 45 phút12:04
25/10/26 CN06:1217:5611 giờ 44 phút12:04
26/10/26 Th 206:1217:5511 giờ 44 phút12:04
27/10/26 Th 306:1217:5511 giờ 43 phút12:04
28/10/26 Th 406:1217:5511 giờ 42 phút12:03
29/10/26 Th 506:1217:5411 giờ 42 phút12:03
30/10/26 Th 606:1317:5411 giờ 41 phút12:03
31/10/26 Th 706:1317:5311 giờ 40 phút12:03
1/11/26 CN06:1317:5311 giờ 40 phút12:03
2/11/26 Th 206:1417:5311 giờ 39 phút12:03
3/11/26 Th 306:1417:5211 giờ 39 phút12:03
4/11/26 Th 406:1417:5211 giờ 38 phút12:03
5/11/26 Th 506:1417:5211 giờ 37 phút12:03
6/11/26 Th 606:1517:5211 giờ 37 phút12:03
7/11/26 Th 706:1517:5111 giờ 36 phút12:03

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất31 thg 5, 2026 · 05:52
Mặt trời mọc muộn nhất25 thg 1, 2026 · 06:46
Mặt trời lặn sớm nhất19 thg 11, 2026 · 17:50
Mặt trời lặn muộn nhất11 thg 7, 2026 · 18:50
Ngày dài nhất21 thg 6, 202612 giờ 53 phút
Ngày ngắn nhất22 thg 12, 202611 giờ 22 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)12.9 h11.4 h11.4 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2606:1906:4212:2318:0518:2811 giờ 23 phút
15/1/2606:2306:4612:2918:1218:3511 giờ 27 phút
1/2/2606:2406:4612:3318:2118:4311 giờ 35 phút
15/2/2606:2006:4212:3418:2518:4711 giờ 43 phút
1/3/2606:1406:3612:3218:2818:5011 giờ 53 phút
15/3/2606:0606:2712:2918:3018:5112 giờ 3 phút
1/4/2605:5506:1612:2418:3118:5212 giờ 15 phút
15/4/2605:4606:0712:2018:3218:5412 giờ 25 phút
1/5/2605:3705:5912:1718:3518:5712 giờ 36 phút
15/5/2605:3205:5412:1618:3819:0012 giờ 43 phút
1/6/2605:2905:5212:1718:4319:0612 giờ 50 phút
15/6/2605:3005:5412:2018:4719:1012 giờ 53 phút
1/7/2605:3405:5712:2318:5019:1312 giờ 53 phút
15/7/2605:3806:0112:2618:5019:1312 giờ 49 phút
1/8/2605:4306:0512:2618:4719:0912 giờ 41 phút
15/8/2605:4506:0712:2418:4119:0312 giờ 33 phút
1/9/2605:4706:0912:2018:3118:5212 giờ 22 phút
15/9/2605:4706:0912:1518:2118:4212 giờ 12 phút
1/10/2605:4806:0912:0918:1018:3112 giờ 1 phút
15/10/2605:4806:1012:0518:0118:2211 giờ 51 phút
1/11/2605:5106:1312:0317:5318:1511 giờ 40 phút
15/11/2605:5606:1812:0417:5018:1211 giờ 32 phút
1/12/2606:0306:2612:0917:5118:1411 giờ 25 phút
15/12/2606:1006:3412:1517:5618:1911 giờ 22 phút

Múi giờ: Asia/Kolkata · 12.972, 77.594

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Bengaluru mọc lúc 06:09 và lặn lúc 18:04; ban ngày kéo dài 11 giờ 55 phút.