Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Auckland

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc06:44
Mặt trời lặn19:32
Độ dài ban ngày12 giờ 48 phút
Giữa trưa mặt trời13:08
Bình minh dân dụng06:18
Hoàng hôn dân dụng19:59

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
10/10/26 Th 706:4419:3212 giờ 48 phút13:08
11/10/26 CN06:4319:3312 giờ 50 phút13:08
12/10/26 Th 206:4219:3412 giờ 53 phút13:08
13/10/26 Th 306:4019:3512 giờ 55 phút13:07
14/10/26 Th 406:3919:3612 giờ 57 phút13:07
15/10/26 Th 506:3719:3712 giờ 59 phút13:07
16/10/26 Th 606:3619:3813 giờ 2 phút13:07
17/10/26 Th 706:3519:3913 giờ 4 phút13:06
18/10/26 CN06:3319:4013 giờ 6 phút13:06
19/10/26 Th 206:3219:4113 giờ 9 phút13:06
20/10/26 Th 306:3119:4213 giờ 11 phút13:06
21/10/26 Th 406:2919:4313 giờ 13 phút13:06
22/10/26 Th 506:2819:4313 giờ 15 phút13:05
23/10/26 Th 606:2719:4413 giờ 18 phút13:05
24/10/26 Th 706:2619:4513 giờ 20 phút13:05
25/10/26 CN06:2419:4613 giờ 22 phút13:05
26/10/26 Th 206:2319:4713 giờ 24 phút13:05
27/10/26 Th 306:2219:4813 giờ 26 phút13:05
28/10/26 Th 406:2119:4913 giờ 29 phút13:05
29/10/26 Th 506:2019:5013 giờ 31 phút13:05
30/10/26 Th 606:1819:5113 giờ 33 phút13:05
31/10/26 Th 706:1719:5213 giờ 35 phút13:05
1/11/26 CN06:1619:5313 giờ 37 phút13:05
2/11/26 Th 206:1519:5413 giờ 39 phút13:05
3/11/26 Th 306:1419:5613 giờ 41 phút13:04
4/11/26 Th 406:1319:5713 giờ 44 phút13:05
5/11/26 Th 506:1219:5813 giờ 46 phút13:05
6/11/26 Th 606:1119:5913 giờ 48 phút13:05
7/11/26 Th 706:1020:0013 giờ 50 phút13:05
8/11/26 CN06:0920:0113 giờ 52 phút13:05

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất7 thg 12, 2026 · 05:55
Mặt trời mọc muộn nhất4 thg 4, 2026 · 07:37
Mặt trời lặn sớm nhất12 thg 6, 2026 · 17:11
Mặt trời lặn muộn nhất6 thg 1, 2026 · 20:44
Ngày dài nhất22 thg 12, 202614 giờ 42 phút
Ngày ngắn nhất21 thg 6, 20269 giờ 38 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)14.7 h9.6 h14.7 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2605:3406:0513:2420:4321:1414 giờ 38 phút
15/1/2605:4806:1813:3020:4221:1214 giờ 24 phút
1/2/2606:0806:3613:3420:3221:0013 giờ 56 phút
15/2/2606:2406:5113:3520:1820:4513 giờ 27 phút
1/3/2606:3907:0613:3320:0020:2712 giờ 55 phút
15/3/2606:5307:1913:3019:4020:0612 giờ 21 phút
1/4/2607:0807:3413:2519:1519:4111 giờ 41 phút
15/4/2606:2006:4612:2117:5618:2211 giờ 10 phút
1/5/2606:3307:0012:1817:3618:0310 giờ 36 phút
15/5/2606:4407:1212:1717:2217:5010 giờ 11 phút
1/6/2606:5607:2412:1917:1317:419 giờ 48 phút
15/6/2607:0307:3212:2117:1117:409 giờ 39 phút
1/7/2607:0607:3512:2517:1517:449 giờ 40 phút
15/7/2607:0307:3112:2717:2317:519 giờ 52 phút
1/8/2606:5207:2012:2717:3518:0310 giờ 16 phút
15/8/2606:3807:0512:2617:4718:1310 giờ 42 phút
1/9/2606:1606:4212:2118:0018:2611 giờ 18 phút
15/9/2605:5606:2212:1618:1118:3711 giờ 50 phút
1/10/2606:3206:5813:1119:2419:5112 giờ 27 phút
15/10/2606:1106:3713:0719:3720:0312 giờ 59 phút
1/11/2605:4906:1613:0519:5320:2113 giờ 37 phút
15/11/2605:3506:0313:0520:0820:3714 giờ 5 phút
1/12/2605:2505:5513:1020:2420:5414 giờ 29 phút
15/12/2605:2505:5613:1620:3621:0714 giờ 40 phút

Múi giờ: Pacific/Auckland · -36.849, 174.763

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 10 thg 10, 2026, mặt trời ở Auckland mọc lúc 06:44 và lặn lúc 19:32; ban ngày kéo dài 12 giờ 48 phút.