Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Astana

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc06:27
Mặt trời lặn17:35
Độ dài ban ngày11 giờ 8 phút
Giữa trưa mặt trời12:02
Bình minh dân dụng05:54
Hoàng hôn dân dụng18:08

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 606:2717:3511 giờ 8 phút12:02
10/10/26 Th 706:2917:3311 giờ 4 phút12:01
11/10/26 CN06:3117:3111 giờ12:01
12/10/26 Th 206:3217:2810 giờ 56 phút12:01
13/10/26 Th 306:3417:2610 giờ 52 phút12:01
14/10/26 Th 406:3617:2410 giờ 48 phút12:00
15/10/26 Th 506:3717:2210 giờ 45 phút12:00
16/10/26 Th 606:3917:2010 giờ 41 phút12:00
17/10/26 Th 706:4117:1810 giờ 37 phút12:00
18/10/26 CN06:4217:1610 giờ 33 phút11:59
19/10/26 Th 206:4417:1410 giờ 30 phút11:59
20/10/26 Th 306:4617:1210 giờ 26 phút11:59
21/10/26 Th 406:4717:1010 giờ 22 phút11:59
22/10/26 Th 506:4917:0710 giờ 18 phút11:59
23/10/26 Th 606:5117:0510 giờ 15 phút11:59
24/10/26 Th 706:5317:0410 giờ 11 phút11:58
25/10/26 CN06:5417:0210 giờ 7 phút11:58
26/10/26 Th 206:5617:0010 giờ 4 phút11:58
27/10/26 Th 306:5816:5810 giờ11:58
28/10/26 Th 406:5916:569 giờ 56 phút11:58
29/10/26 Th 507:0116:549 giờ 53 phút11:58
30/10/26 Th 607:0316:529 giờ 49 phút11:58
31/10/26 Th 707:0516:509 giờ 46 phút11:58
1/11/26 CN07:0616:489 giờ 42 phút11:58
2/11/26 Th 207:0816:479 giờ 39 phút11:58
3/11/26 Th 307:1016:459 giờ 35 phút11:58
4/11/26 Th 407:1216:439 giờ 32 phút11:58
5/11/26 Th 507:1316:429 giờ 28 phút11:58
6/11/26 Th 607:1516:409 giờ 25 phút11:58
7/11/26 Th 707:1716:389 giờ 21 phút11:58

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất17 thg 6, 2026 · 03:58
Mặt trời mọc muộn nhất31 thg 12, 2026 · 08:18
Mặt trời lặn sớm nhất12 thg 12, 2026 · 16:07
Mặt trời lặn muộn nhất25 thg 6, 2026 · 20:34
Ngày dài nhất21 thg 6, 202616 giờ 35 phút
Ngày ngắn nhất22 thg 12, 20267 giờ 53 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)16.6 h7.9 h8.0 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2607:3908:1812:1816:1716:577 giờ 59 phút
15/1/2607:3408:1212:2416:3617:148 giờ 24 phút
1/2/2607:1607:5212:2817:0417:409 giờ 13 phút
15/2/2606:5407:2812:2817:3018:0410 giờ 2 phút
1/3/2606:2607:0012:2717:5418:2810 giờ 55 phút
15/3/2605:5606:2912:2318:1818:5111 giờ 50 phút
1/4/2605:1705:5112:1818:4719:2012 giờ 56 phút
15/4/2604:4505:2012:1419:1019:4513 giờ 50 phút
1/5/2604:1004:4812:1119:3620:1414 giờ 48 phút
15/5/2603:4304:2412:1119:5820:3915 giờ 34 phút
1/6/2603:2004:0512:1220:2021:0516 giờ 15 phút
15/6/2603:1103:5812:1520:3121:1816 giờ 33 phút
1/7/2603:1604:0312:1820:3321:1916 giờ 30 phút
15/7/2603:3204:1612:2020:2421:0816 giờ 8 phút
1/8/2603:5904:3912:2120:0120:4115 giờ 23 phút
15/8/2604:2305:0012:1919:3620:1314 giờ 36 phút
1/9/2604:5205:2712:1419:0119:3513 giờ 34 phút
15/9/2605:1505:4912:1018:2919:0212 giờ 40 phút
1/10/2605:4106:1412:0417:5318:2611 giờ 38 phút
15/10/2606:0406:3712:0017:2217:5510 giờ 45 phút
1/11/2606:3207:0611:5816:4817:239 giờ 42 phút
15/11/2606:5407:3111:5916:2617:038 giờ 56 phút
1/12/2607:1707:5612:0316:1016:498 giờ 15 phút
15/12/2607:3208:1212:0916:0716:477 giờ 55 phút

Múi giờ: Asia/Almaty · 51.180, 71.446

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Astana mọc lúc 06:27 và lặn lúc 17:35; ban ngày kéo dài 11 giờ 8 phút.