Sunrise & Sunset Times
🌐 Tiếng Việt

Mặt trời mọc và lặn ở Anchorage

Cập nhật lần cuối:

Mặt trời mọc08:27
Mặt trời lặn19:05
Độ dài ban ngày10 giờ 38 phút
Giữa trưa mặt trời13:47
Bình minh dân dụng07:44
Hoàng hôn dân dụng19:48

30 ngày tới

NgàyMặt trời mọcMặt trời lặnĐộ dài ban ngàyGiữa trưa mặt trời
9/10/26 Th 608:2719:0510 giờ 38 phút13:47
10/10/26 Th 708:3019:0210 giờ 32 phút13:46
11/10/26 CN08:3218:5910 giờ 26 phút13:46
12/10/26 Th 208:3518:5610 giờ 21 phút13:46
13/10/26 Th 308:3818:5310 giờ 15 phút13:46
14/10/26 Th 408:4018:5010 giờ 9 phút13:46
15/10/26 Th 508:4318:4710 giờ 4 phút13:45
16/10/26 Th 608:4518:449 giờ 58 phút13:45
17/10/26 Th 708:4818:419 giờ 53 phút13:45
18/10/26 CN08:5118:389 giờ 47 phút13:45
19/10/26 Th 208:5318:359 giờ 41 phút13:45
20/10/26 Th 308:5618:329 giờ 36 phút13:44
21/10/26 Th 408:5918:299 giờ 30 phút13:44
22/10/26 Th 509:0118:269 giờ 24 phút13:44
23/10/26 Th 609:0418:239 giờ 19 phút13:44
24/10/26 Th 709:0718:209 giờ 13 phút13:44
25/10/26 CN09:0918:179 giờ 8 phút13:44
26/10/26 Th 209:1218:149 giờ 2 phút13:44
27/10/26 Th 309:1518:118 giờ 56 phút13:43
28/10/26 Th 409:1718:088 giờ 51 phút13:43
29/10/26 Th 509:2018:058 giờ 45 phút13:43
30/10/26 Th 609:2318:038 giờ 40 phút13:43
31/10/26 Th 709:2618:008 giờ 34 phút13:43
1/11/26 CN08:2816:578 giờ 29 phút12:43
2/11/26 Th 208:3116:548 giờ 23 phút12:43
3/11/26 Th 308:3416:528 giờ 18 phút12:43
4/11/26 Th 408:3716:498 giờ 12 phút12:43
5/11/26 Th 508:3916:468 giờ 7 phút12:43
6/11/26 Th 608:4216:448 giờ 2 phút12:43
7/11/26 Th 708:4516:417 giờ 56 phút12:43

Tóm tắt năm nay (2026)

Mặt trời mọc sớm nhất19 thg 6, 2026 · 04:20
Mặt trời mọc muộn nhất26 thg 12, 2026 · 10:16
Mặt trời lặn sớm nhất16 thg 12, 2026 · 15:40
Mặt trời lặn muộn nhất22 thg 6, 2026 · 23:43
Ngày dài nhất20 thg 6, 202619 giờ 22 phút
Ngày ngắn nhất21 thg 12, 20265 giờ 27 phút

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)

Độ dài ban ngày trong năm (giờ)19.4 h5.5 h5.6 h01-0107-0212-31

Trong năm (ngày 1 và 15 mỗi tháng)

NgàyBình minh dân dụngMặt trời mọcGiữa trưa mặt trờiMặt trời lặnHoàng hôn dân dụngĐộ dài ban ngày
1/1/2609:1310:1413:0315:5316:545 giờ 40 phút
15/1/2609:0009:5613:0916:2217:186 giờ 26 phút
1/2/2608:3009:1913:1317:0817:587 giờ 49 phút
15/2/2607:5508:4113:1417:4718:339 giờ 6 phút
1/3/2607:1607:5913:1218:2519:0910 giờ 26 phút
15/3/2607:3308:1614:0820:0220:4511 giờ 47 phút
1/4/2606:3707:2214:0320:4621:3113 giờ 24 phút
15/4/2605:4906:3814:0021:2322:1214 giờ 45 phút
1/5/2604:5305:5013:5722:0523:0316 giờ 15 phút
15/5/2604:0105:1213:5622:4223:5417 giờ 30 phút
1/6/2602:5104:3513:5823:2101:0418 giờ 45 phút
15/6/26–04:2114:0023:40–19 giờ 19 phút
1/7/26–04:2814:0423:39–19 giờ 11 phút
15/7/2603:1904:5214:0623:1800:5318 giờ 26 phút
1/8/2604:2705:3314:0622:3723:4217 giờ 5 phút
15/8/2605:1406:0914:0421:5722:5115 giờ 49 phút
1/9/2606:0506:5213:5921:0521:5214 giờ 13 phút
15/9/2606:4307:2713:5520:2121:0512 giờ 54 phút
1/10/2607:2408:0713:4919:3020:1311 giờ 23 phút
15/10/2607:5908:4313:4518:4719:3110 giờ 4 phút
1/11/2607:4108:2812:4316:5717:448 giờ 29 phút
15/11/2608:1509:0612:4416:2117:137 giờ 15 phút
1/12/2608:4809:4612:4915:5116:496 giờ 5 phút
15/12/2609:0810:1012:5515:4016:425 giờ 31 phút

Múi giờ: America/Anchorage · 61.218, -149.900

Phương pháp

Giờ được tính bằng thư viện Skyfield và lịch thiên văn JPL DE421 tại tọa độ thành phố (GeoNames, mực nước biển), theo định nghĩa chuẩn: mép trên mặt trời chạm đường chân trời phẳng, có tính khúc xạ khí quyển trung bình (−0,833°). Hoàng hôn dân dụng là khi tâm mặt trời ở dưới chân trời 6°. Địa hình, độ cao và thời tiết có thể làm giờ thực tế lệch vài phút. Giờ là giờ địa phương (múi giờ IANA).

Về trang này

Ngày 9 thg 10, 2026, mặt trời ở Anchorage mọc lúc 08:27 và lặn lúc 19:05; ban ngày kéo dài 10 giờ 38 phút.